- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng xạ; bức xạ
Mặt trời phát ra ánh sáng.
phóng xạ; bức xạ
Chất phóng xạ có hại cho cơ thể con người.
phóng xạ; bức xạ
Mặt trời phát ra ánh sáng.
phóng xạ; bức xạ
Chất phóng xạ có hại cho cơ thể con người.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
phóng xạ; bức xạ
phóng xạ; bức xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.