- 車xa(xe)
- 俞du(đồng ý, vận chuyển)
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
thua (ai đó)
中在比赛中被对方打败zài bǐsài zhōng bèi duìfāng dǎbài
Chúng tôi đã thua họ.
thua; thua kém (ai đó)
中被某人或某物打败;不如某人或某物好bèi mǒurén huò mǒuwù dǎbài; búrú mǒurén huò mǒuwù hǎo
Chúng tôi đã thua họ rồi.
thua (ai đó)
中在比赛中被对方打败zài bǐsài zhōng bèi duìfāng dǎbài
Chúng tôi đã thua họ.
thua; thua kém (ai đó)
中被某人或某物打败;不如某人或某物好bèi mǒurén huò mǒuwù dǎbài; búrú mǒurén huò mǒuwù hǎo
Chúng tôi đã thua họ rồi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
thua (ai đó)
thua (ai đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.