- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 斤cận(cái rìu)
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
quỹ đạo tầm thấp (LEO); quỹ đạo cận địa
Vệ tinh quỹ đạo Trái Đất tầm thấp được dùng để liên lạc.
quỹ đạo tầm thấp (LEO); quỹ đạo cận địa
Vệ tinh quỹ đạo Trái Đất tầm thấp được dùng để liên lạc.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
quỹ đạo tầm thấp (LEO); quỹ đạo cận địa
quỹ đạo tầm thấp (LEO); quỹ đạo cận địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.