- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 井tỉnh(giếng nước)
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
tiến thoái lưỡng nan; tiến lui đều khó [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang tiến thoái lưỡng nan.
dê mắc kẹt vào hàng rào (bị vướng bận, không thoát ra được) [thành ngữ]
dê húc vào hàng rào (lâm vào tình cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.
tiến thoái lưỡng nan; tiến lui đều khó [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang tiến thoái lưỡng nan.
dê mắc kẹt vào hàng rào (bị vướng bận, không thoát ra được) [thành ngữ]
dê húc vào hàng rào (lâm vào tình cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
tiến thoái lưỡng nan; tiến lui đều khó [thành ngữ]
tiến thoái lưỡng nan; tiến lui đều khó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.