- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ]
Hỏi đường người mù, phí công vô ích.
hỏi đường người mù (hỏi kẻ mù chỉ đường, tức nhờ người không có năng lực) [thành ngữ]
hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ]
Hỏi đường người mù, phí công vô ích.
hỏi đường người mù (hỏi kẻ mù chỉ đường, tức nhờ người không có năng lực) [thành ngữ]
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ]
hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.