- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
phụ phí; phí phụ thu
Giao dịch này có phụ phí không?
phụ phí; phí phụ thu
Giao dịch này có phụ phí không?
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phụ phí; phí phụ thu
phụ phí; phí phụ thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.