- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
giảm; hạ thấp; giảm xuống
中使某事物变得更低或更小shǐ mǒushì wù biàn de gèng dī huò gèng xiǎo
Chúng ta nên giảm chi phí.
giảm; hạ thấp; giảm xuống
中使某事物变得更低或更小shǐ mǒushì wù biàn de gèng dī huò gèng xiǎo
Chúng ta nên giảm chi phí.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
giảm; hạ thấp; giảm xuống
giảm; hạ thấp; giảm xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.