- 扌thủ(bàn tay)
- 台đài(bệ, sân khấu)
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
nâng cao; tăng (giá cả)
中使某物的位置或价格更高shǐ mǒuwù de wèizhì huò jiàgé gèng gāo
Họ đã nâng giá lên.
nâng cao; tăng (giá cả)
中使某物的位置或价格更高shǐ mǒuwù de wèizhì huò jiàgé gèng gāo
Họ đã nâng giá lên.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
nâng cao; tăng (giá cả)
nâng cao; tăng (giá cả)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.