- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
trừ; loại trừ; ngoại trừ
Xin hãy loại trừ cái này.
ngoại trừ; không tính; trừ ra
trừ; loại trừ; ngoại trừ
trừ; loại trừ; ngoại trừ
Xin hãy loại trừ cái này.
ngoại trừ; không tính; trừ ra
trừ; loại trừ; ngoại trừ
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
trừ; loại trừ; ngoại trừ
trừ; loại trừ; ngoại trừ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.