che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
中不容易被发现;秘密的bù róngyì bèi fāxiàn; mìmì de
Nơi này rất kín đáo.
ẩn; che giấu
中躲起来,不让别人看到或发现duǒ qǐlái, búràng biérén kàndào huò fāxiàn
Anh ấy ẩn nấp sau cái cây.
che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
中不容易被发现;秘密的bù róngyì bèi fāxiàn; mìmì de
Nơi này rất kín đáo.
ẩn; che giấu
中躲起来,不让别人看到或发现duǒ qǐlái, búràng biérén kàndào huò fāxiàn
Anh ấy ẩn nấp sau cái cây.
che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
che khuất; ẩn náu; (bóng) kín đáo, bí mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ẩn náu; che giấu; bí mật
中躲藏起来,不让人发现duǒcáng qǐlái, búràng rén fāxiàn
che đậy; che giấu
中用东西遮挡或隐藏起来yòng dōngxi zhēdǎng huò yǐncáng qǐlai
Anh ấy đã che giấu sự thật.
ẩn náu; che giấu; bí mật
中躲藏起来,不让人发现duǒcáng qǐlái, búràng rén fāxiàn
che đậy; che giấu
中用东西遮挡或隐藏起来yòng dōngxi zhēdǎng huò yǐncáng qǐlai
Anh ấy đã che giấu sự thật.