- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
nghe chói tai; (lời nói) khó nghe
中声音不好听,让人感到不舒服shēngyīn búhǎo tīng, ràng rén gǎndào búshūfu
Âm thanh này rất khó nghe.
nghe khó chịu; chói tai; thô thiển (lời nói)
中声音不好听、粗俗不雅shēngyīn búhǎo tīng、cūsú búyǎ
Bài hát này rất khó nghe.
nghe chói tai; (lời nói) khó nghe
中声音不好听,让人感到不舒服shēngyīn búhǎo tīng, ràng rén gǎndào búshūfu
Âm thanh này rất khó nghe.
nghe khó chịu; chói tai; thô thiển (lời nói)
中声音不好听、粗俗不雅shēngyīn búhǎo tīng、cūsú búyǎ
Bài hát này rất khó nghe.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe chói tai; (lời nói) khó nghe
nghe chói tai; (lời nói) khó nghe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nghe không hay; chói tai; thô tục, khó nghe
中声音不好听;说话粗鲁没有教养shēngyīn búhǎo tīng;shuōhuà cūlǔ méiyǒu jiàoyǎng
Từ này rất khó nghe.
nghe khó chịu; chói tai; (về lời nói) khó nghe; thô lỗ
中声音不好听;令人感到不舒适shēngyīn búhǎo tīng; lìng rén gǎndào búshūshì
nghe khó chịu; chói tai; (lời nói) thô tục, xúc phạm
中声音或话语不悦耳、令人厌烦shēngyīn huò huàyǔ búyuèěr、lìngrén yànfán
Những lời anh ấy nói rất khó nghe.
nghe không hay; chói tai; thô tục, khó nghe
中声音不好听;说话粗鲁没有教养shēngyīn búhǎo tīng;shuōhuà cūlǔ méiyǒu jiàoyǎng
Từ này rất khó nghe.
nghe khó chịu; chói tai; (về lời nói) khó nghe; thô lỗ
中声音不好听;令人感到不舒适shēngyīn búhǎo tīng; lìng rén gǎndào búshūshì
nghe khó chịu; chói tai; (lời nói) thô tục, xúc phạm
中声音或话语不悦耳、令人厌烦shēngyīn huò huàyǔ búyuèěr、lìngrén yànfán
Những lời anh ấy nói rất khó nghe.