- 亻nhân(người)
- 盡tận(hết, tận cùng)
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
cúi mình dốc toàn lực; tận tâm tận lực [thành ngữ]
Anh ấy tận tụy vì đất nước.
cúi mình dốc toàn lực; tận tâm tận lực [thành ngữ]
Anh ấy tận tụy vì đất nước.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
cúi mình dốc toàn lực; tận tâm tận lực [thành ngữ]
cúi mình dốc toàn lực; tận tâm tận lực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.