- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chia cổ tức; thưởng cổ phần; phân chia lợi nhuận
Công ty sẽ chia cổ tức cho nhân viên.
chia cổ tức; phân chia lợi nhuận
Công ty phát cổ tức hàng năm.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chia cổ tức; thưởng cổ phần; phân chia lợi nhuận
Công ty sẽ chia cổ tức cho nhân viên.
chia cổ tức; phân chia lợi nhuận
Công ty phát cổ tức hàng năm.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chia cổ tức; thưởng cổ phần; phân chia lợi nhuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.