- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
khoảnh khắc; sát na; chớp mắt
Trong một khoảnh khắc, anh ấy biến mất.
khoảnh khắc; sát na; chớp mắt
Trong một khoảnh khắc, anh ấy biến mất.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
khoảnh khắc; sát na; chớp mắt
khoảnh khắc; sát na; chớp mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.