- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bão táp nhiệt đới; cơn bão (ở vùng Tây Thái Bình Dương)
Bão đến rồi, xin hãy chú ý an toàn.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
bão táp nhiệt đới; cơn bão (ở vùng Tây Thái Bình Dương)
Bão đến rồi, xin hãy chú ý an toàn.
bão táp nhiệt đới; cơn bão (ở vùng Tây Thái Bình Dương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.