- 口khẩu(miệng)
- 尼ni(gần gũi, sát lại)
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao?", "thế còn...?")
中用在句子末尾,表示询问或接续前面的话yòng zài jùzi mòwěi, biǎoshì xunwèn huò jiēxù qiánmiàn de huà
Tôi đã quyết định rồi, còn bạn thì sao?
Bạn thì sao?
Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
vải dạ; vải nỉ
中用羊毛做成的厚布料yòng yáng máo zuò chéng de hòu bù liào
Chiếc áo khoác này làm bằng vải nỉ.
Cô ấy mua một tấm vải dạ màu xanh đậm để may áo khoác.
(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao?", "thế còn...?")
中用在句子末尾,表示询问或接续前面的话yòng zài jùzi mòwěi, biǎoshì xunwèn huò jiēxù qiánmiàn de huà
Tôi đã quyết định rồi, còn bạn thì sao?
Bạn thì sao?
Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
vải dạ; vải nỉ
中用羊毛做成的厚布料yòng yáng máo zuò chéng de hòu bù liào
Chiếc áo khoác này làm bằng vải nỉ.
Cô ấy mua một tấm vải dạ màu xanh đậm để may áo khoác.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao?", "thế còn...?")
vải dạ; vải nỉ
(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao?", "thế còn...?")
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
(tiểu từ) dùng để nhấn mạnh hoặc ngừng nhẹ trong câu; đấy; nhỉ; còn ... thì sao?
中用在句子末尾表示停顿或强调的虚词yòng zài jùzi mòwěi biǎoshì tíngdùn huò qiángdiào de xūcí
Bên ngoài đang có tuyết rơi to đấy, ra ngoài nhớ mặc thêm áo vào.
vẫn còn (trợ từ cuối câu, chỉ tình trạng vẫn tiếp diễn)
中表示情况仍在继续的语气词biǎoshì qíngkuàng réngzài jìxù de yǔqì cí
Bạn ăn cơm chưa? Tôi vẫn chưa ăn.
Họ vẫn đang họp đấy, bạn chờ thêm một lúc nhé.
Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
(tiểu từ) dùng để nhấn mạnh hoặc ngừng nhẹ trong câu; đấy; nhỉ; còn ... thì sao?
中用在句子末尾表示停顿或强调的虚词yòng zài jùzi mòwěi biǎoshì tíngdùn huò qiángdiào de xūcí
Bên ngoài đang có tuyết rơi to đấy, ra ngoài nhớ mặc thêm áo vào.
vẫn còn (trợ từ cuối câu, chỉ tình trạng vẫn tiếp diễn)
中表示情况仍在继续的语气词biǎoshì qíngkuàng réngzài jìxù de yǔqì cí
Bạn ăn cơm chưa? Tôi vẫn chưa ăn.
Họ vẫn đang họp đấy, bạn chờ thêm một lúc nhé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.