còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
Anh ấy thổi một tiếng còi.
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
tiêu; trạm gác; người canh gác
Người lính gác đứng ở cửa.
còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác
Anh ấy thổi một tiếng còi.
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
tiêu; trạm gác; người canh gác
Người lính gác đứng ở cửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.