- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thiên nhiên; tự nhiên
中地球上的山、水、植物、动物等自然的环境dìqiú shàng de shān、shuǐ、zhíwù、dòngwù děng zìránde huánjìng
Tôi thích thiên nhiên.
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
thiên nhiên; tự nhiên
中地球上的山、水、植物、动物等自然的环境dìqiú shàng de shān、shuǐ、zhíwù、dòngwù děng zìránde huánjìng
Tôi thích thiên nhiên.
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
thiên nhiên; tự nhiên
thiên nhiên; tự nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.