- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
中身体最上面的部分,长着脸、眼睛、嘴等shēntǐ zuì shàngmiàn de bùfen, zhǎngzhe liǎn, yǎnjing, zuǐ děng
Đầu tôi hơi đau.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
đầu; đỉnh; phần đầu; ngọn; đầu mút; mẩu thừa; (lượng từ) con (dùng cho súc vật)
tiếp vĩ ngữ tạo danh từ
中放在名词后面表示某类人或东西的词素fàngzài míngcí hòumiàn biǎoshì mǒu lèi rén huò dōngxi de císuǒ
Khúc gỗ rất nặng.
đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
中身体最上面的部分,长着脸、眼睛、嘴等shēntǐ zuì shàngmiàn de bùfen, zhǎngzhe liǎn, yǎnjing, zuǐ děng
Đầu tôi hơi đau.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
đầu; đỉnh; phần đầu; ngọn; đầu mút; mẩu thừa; (lượng từ) con (dùng cho súc vật)
tiếp vĩ ngữ tạo danh từ
中放在名词后面表示某类人或东西的词素fàngzài míngcí hòumiàn biǎoshì mǒu lèi rén huò dōngxi de císuǒ
Khúc gỗ rất nặng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
tiếp vĩ ngữ tạo danh từ
đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
中身体最上面的部分,长有眼睛、鼻子、嘴等器官shēntǐ zuì shàngmiàn de bùfen, zhǎngyǒu yǎnjing, bízi, zuǐ děng qìguān
đầu; đỉnh; ngọn
中最高的部分;事物的顶端zuì gāo de bùfen;shìwù de dǐngduān
đầu; đuôi; ngọn; đầu mút
中某样东西的最前面或最后面的部分mǒu yàng dōngxi de zuì qiánmiàn huòzhě zuì hòumiàn de bùfen
Anh ấy đi đến cuối đường.
đầu; cuối; đầu mút
中事物的最初或最后的部分shìwù de zuì chū huò zuì hòu de bùfen
Từ đầu đến cuối.
kiểu tóc; đầu tóc
中头发的样子或形状tóufa de yàngzi huò xíngzhuàng
con (đơn vị đếm cho lợn hoặc gia súc)
中数量词,用来计算猪或牲畜的个数shùliàngcí、yònglái jìsuàn zhū huò shēngxùchù de gèshù
đầu; đầu tiên
中最初的;最先的zuì chū de;zuì xiān de
Đây là khoang hạng nhất.
mặt; khía cạnh; phương diện
中事物的某一方面或特征shìwù de mǒu yī fāngmiàn huò tèzhēng
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
中领导者;管理人lǐngdǎo zhě;guǎnlǐ rén
Anh ấy là sếp của chúng tôi.
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
中某个部门或小组的负责人mǒugè bùmén huò xiǎozǔ de fùzérén
lãnh đạo; chỉ đạo; người lãnh đạo
中在前面带领的;最重要的zài qiánmiàn dàilǐng de;zuì zhòngyào de
Anh ấy là nhân vật hàng đầu.
di tích; tàn tích; phế tích
Anh ấy thò đầu ra ngoài cửa sổ.
hông; sườn (phần hông)
中身体两侧的部分shēntǐ liǎng cè de bùfen
Anh ấy đi mà không ngoảnh đầu lại.
danh từ chỉ
中用来计数的单位yòng lái jì shù de dānyuè
中身体最上面的部分,长有眼睛、鼻子、嘴等器官shēntǐ zuì shàngmiàn de bùfen, zhǎngyǒu yǎnjing, bízi, zuǐ děng qìguān
đầu; đỉnh; ngọn
中最高的部分;事物的顶端zuì gāo de bùfen;shìwù de dǐngduān
đầu; đuôi; ngọn; đầu mút
中某样东西的最前面或最后面的部分mǒu yàng dōngxi de zuì qiánmiàn huòzhě zuì hòumiàn de bùfen
Anh ấy đi đến cuối đường.
đầu; cuối; đầu mút
中事物的最初或最后的部分shìwù de zuì chū huò zuì hòu de bùfen
Từ đầu đến cuối.
kiểu tóc; đầu tóc
中头发的样子或形状tóufa de yàngzi huò xíngzhuàng
con (đơn vị đếm cho lợn hoặc gia súc)
中数量词,用来计算猪或牲畜的个数shùliàngcí、yònglái jìsuàn zhū huò shēngxùchù de gèshù
đầu; đầu tiên
中最初的;最先的zuì chū de;zuì xiān de
Đây là khoang hạng nhất.
mặt; khía cạnh; phương diện
中事物的某一方面或特征shìwù de mǒu yī fāngmiàn huò tèzhēng
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
中领导者;管理人lǐngdǎo zhě;guǎnlǐ rén
Anh ấy là sếp của chúng tôi.
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
中某个部门或小组的负责人mǒugè bùmén huò xiǎozǔ de fùzérén
lãnh đạo; chỉ đạo; người lãnh đạo
中在前面带领的;最重要的zài qiánmiàn dàilǐng de;zuì zhòngyào de
Anh ấy là nhân vật hàng đầu.
di tích; tàn tích; phế tích
Anh ấy thò đầu ra ngoài cửa sổ.
hông; sườn (phần hông)
中身体两侧的部分shēntǐ liǎng cè de bùfen
Anh ấy đi mà không ngoảnh đầu lại.
danh từ chỉ
中用来计数的单位yòng lái jì shù de dānyuè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.