- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bằng phẳng; bằng phẳng (của địa hình, đường sá)
Con đường này rất bằng phẳng.
bằng phẳng; phẳng
bằng phẳng; phẳng lặng
bằng phẳng; phẳng lặng
bằng phẳng; bằng phẳng (của địa hình, đường sá)
Con đường này rất bằng phẳng.
bằng phẳng; phẳng
bằng phẳng; phẳng lặng
bằng phẳng; phẳng lặng
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bằng phẳng; bằng phẳng (của địa hình, đường sá)
bằng phẳng; bằng phẳng (của địa hình, đường sá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.