- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành quả; kết quả đạt được
中通过努力得到的好结果tōngguò nǔlì dédào de hǎo jiéguǒ
Đây là thành quả nỗ lực của chúng tôi.
thành quả; kết quả đạt được
中通过努力得到的结果或收获tōngguò nǔlì dédào de jiéguǒ huò shōuhuò
thành quả; kết quả đạt được
thành quả; kết quả đạt được
中通过努力得到的好结果tōngguò nǔlì dédào de hǎo jiéguǒ
Đây là thành quả nỗ lực của chúng tôi.
thành quả; kết quả đạt được
中通过努力得到的结果或收获tōngguò nǔlì dédào de jiéguǒ huò shōuhuò
thành quả; kết quả đạt được
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành quả; kết quả đạt được
thành quả; kết quả đạt được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中通过工作或努力取得的好结果tōngguò gōngzuò huò nǔlì qǔdé de hǎo jiéguǒ
thành quả; kết quả đạt được
中通过努力得到的好的结果tōngguò nǔlì dédào de hǎo de jiéguǒ
công lao; thành tích; kết quả
中通过努力得到的结果或收获tōngguò nǔlì dédàode jiéguǒ huò shōuhuò
中通过工作或努力取得的好结果tōngguò gōngzuò huò nǔlì qǔdé de hǎo jiéguǒ
thành quả; kết quả đạt được
中通过努力得到的好的结果tōngguò nǔlì dédào de hǎo de jiéguǒ
công lao; thành tích; kết quả
中通过努力得到的结果或收获tōngguò nǔlì dédàode jiéguǒ huò shōuhuò