- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
Cô ấy vẫy tay với tôi.
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
Cô ấy vẫy tay với tôi.
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
vẫy tay; ra hiệu bằng tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.