- 扌thủ(bàn tay)
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt lên; lượm lên
Làm ơn giúp tôi nhặt cuốn sách đó lên.
mười (chữ số chống gian lận)
sắp xếp; thu nhặt
Xin bạn nhặt những cuốn sách này lên.
bước lên nhẹ nhàng; leo lên (nhẹ nhàng)
Anh ấy bước lên từng bậc.
nhặt lên; lượm lên
Làm ơn giúp tôi nhặt cuốn sách đó lên.
mười (chữ số chống gian lận)
sắp xếp; thu nhặt
Xin bạn nhặt những cuốn sách này lên.
bước lên nhẹ nhàng; leo lên (nhẹ nhàng)
Anh ấy bước lên từng bậc.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt lên; lượm lên
bước lên nhẹ nhàng; leo lên (nhẹ nhàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.