- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
phòng học; lớp học
中学生在里面上课的房间xuésheng zàilǐmiàn shàngkè de fángjiān
Trong lớp học có rất nhiều người.
Chúng tôi bước vào lớp học.
phòng học; lớp học
中上课的房间
phòng học; lớp học
中学生在里面上课的房间xuésheng zàilǐmiàn shàngkè de fángjiān
Trong lớp học có rất nhiều người.
Chúng tôi bước vào lớp học.
phòng học; lớp học
中上课的房间
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng học; lớp học
phòng học; lớp học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trong phòng học có rất nhiều người.
Trong phòng học có rất nhiều người.