- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
như thường lệ; như mọi khi
Anh ấy đi làm như thường lệ.
như thường lệ; như mọi khi
Anh ấy đi làm như thường lệ.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
như thường lệ; như mọi khi
như thường lệ; như mọi khi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.