- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau khổ; đau đớn; khổ sở
中身体或心里感到很难受的状态shēntǐ huò xīnli gǎndào hěn nánshòu de zhuàngtài
Anh ấy cảm thấy rất đau khổ.
đau khổ; đau đớn; khổ sở
中身体或心理感到很难受的状态shēntǐ huò xīnlǐ gǎndào hěn nánshòu de zhuàngtài
Anh ấy đã trải qua rất nhiều đau khổ.
đau khổ; đau đớn; khổ sở
中身体或心里感到很难受的状态shēntǐ huò xīnli gǎndào hěn nánshòu de zhuàngtài
Anh ấy cảm thấy rất đau khổ.
đau khổ; đau đớn; khổ sở
中身体或心理感到很难受的状态shēntǐ huò xīnlǐ gǎndào hěn nánshòu de zhuàngtài
Anh ấy đã trải qua rất nhiều đau khổ.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đau khổ; đau đớn; khổ sở
đau khổ; đau đớn; khổ sở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đau đớn; thảm thương
中感到身体或心理上的疼痛和难受gǎndào shēntǐ huò xīnlǐ shang de téngtòng hé nánshòu
Anh ấy cảm thấy rất đau khổ.
đau khổ; đau đớn; khổ sở
中身体或心理感到很不舒服、难受的状态shēntǐ huò xīnlǐ gǎndào hěn bù shūfu、nánshòu de zhuàngtài
đau đớn; thảm thương
中感到身体或心理上的疼痛和难受gǎndào shēntǐ huò xīnlǐ shang de téngtòng hé nánshòu
Anh ấy cảm thấy rất đau khổ.
đau khổ; đau đớn; khổ sở
中身体或心理感到很不舒服、难受的状态shēntǐ huò xīnlǐ gǎndào hěn bù shūfu、nánshòu de zhuàngtài