- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)
中很难忍受或度过;让人感到痛苦hěn nán rěnshòu huò dùguò;ràng rén gǎndào òngtòng
Khoảng thời gian này rất khó khăn.
khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)
中很难忍受或度过;让人感到痛苦hěn nán rěnshòu huò dùguò;ràng rén gǎndào òngtòng
Khoảng thời gian này rất khó khăn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)
khó chịu đựng; khó vượt qua (nỗi đau hoặc gian khổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.