- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
hộp; hòm; hộp đựng đồ
中装东西的容器,通常有盖子zhuāng dōngxi de róngjù, tōngcháng yǒu gàizi
Cái hộp này rất đẹp.
hezi – một loại bánh nhân mặn giống bánh gấp trong ẩm thực miền Bắc Trung Quốc và Mông Cổ
Tôi thích ăn hezi.
hộp; hòm; hộp đựng đồ
中装东西的容器,通常有盖子zhuāng dōngxi de róngjù, tōngcháng yǒu gàizi
Cái hộp này rất đẹp.
hezi – một loại bánh nhân mặn giống bánh gấp trong ẩm thực miền Bắc Trung Quốc và Mông Cổ
Tôi thích ăn hezi.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hộp; hòm; hộp đựng đồ
hộp; hòm; hộp đựng đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.