- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích lũy; tích lũy dần dần
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
tích lũy, tích góp
Kiến thức là sự tích lũy.
tích tụ; chất đống; tích lũy
Kiến thức cần được tích lũy.
tích lũy; tích lũy dần dần
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
tích lũy, tích góp
Kiến thức là sự tích lũy.
tích tụ; chất đống; tích lũy
Kiến thức cần được tích lũy.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
tích lũy; tích lũy dần dần
tích lũy; tích lũy dần dần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tích lũy; tích góp
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
tích lũy; tích góp
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.