- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
mơ tưởng; ảo tưởng; không tưởng
Anh ấy thích mơ mộng.
ảo; hư ảo; huyễn ảo
Đây chỉ là ảo tưởng.
mộng tưởng; ảo tưởng
Đây chỉ là mơ mộng hão huyền.
mơ tưởng; ảo tưởng; không tưởng
Anh ấy thích mơ mộng.
ảo; hư ảo; huyễn ảo
Đây chỉ là ảo tưởng.
mộng tưởng; ảo tưởng
Đây chỉ là mơ mộng hão huyền.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
mơ tưởng; ảo tưởng; không tưởng
mơ tưởng; ảo tưởng; không tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.