- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; làm bài (thi)
中说出问题的答案;回复别人的问题shuōchū wèntí de dáàn;huīfù biérén de wèntí
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
trả lời; làm bài (thi)
中说话回复别人的问题或要求shuōhuà huīfù biérén de wènti huò yāoqiú
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
中回应;同意huíyìng;tóngyì
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
trả lời; làm bài (thi)
中说出问题的答案;回复别人的问题shuōchū wèntí de dáàn;huīfù biérén de wèntí
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
trả lời; làm bài (thi)
中说话回复别人的问题或要求shuōhuà huīfù biérén de wènti huò yāoqiú
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
中回应;同意huíyìng;tóngyì
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; làm bài (thi)
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用言语或文字回应别人的话yòng yányǔ huò wénzì huíyìng biérén de huà
中用言语或文字回应别人的话yòng yányǔ huò wénzì huíyìng biérén de huà