- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
ký tên; ký kết
中用笔写上自己的名字yòng bǐ xiě shang zìjǐ de míngzi
Xin hãy ký tên vào đây.
ký tên; chữ ký
中用笔写上自己的名字yòng bǐ xiě shàng zìjǐ de míngzi
Xin hãy ký tên vào đây.
ký tên; ký kết
中用笔写上自己的名字yòng bǐ xiě shang zìjǐ de míngzi
Xin hãy ký tên vào đây.
ký tên; chữ ký
中用笔写上自己的名字yòng bǐ xiě shàng zìjǐ de míngzi
Xin hãy ký tên vào đây.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
ký tên; ký kết
ký tên; ký kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.