- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
giác ngộ; nhận thức; ý thức
中认识到事物的真相;明白道理rènshi dào shìwù de zhēnxiàng; míngbai dàoli
Cuối cùng anh ấy cũng đã giác ngộ.
giác ngộ; nhận thức; ý thức
中对事物的认识和理解;明白某个道理duì shìwù de rènshi hé lǐjiě; míngbai mǒu ge dàolǐ
Cuối cùng anh ấy cũng có nhận thức.
giác ngộ; nhận thức; ý thức
中认识到事物的真相;明白道理rènshi dào shìwù de zhēnxiàng; míngbai dàoli
Cuối cùng anh ấy cũng đã giác ngộ.
giác ngộ; nhận thức; ý thức
中对事物的认识和理解;明白某个道理duì shìwù de rènshi hé lǐjiě; míngbai mǒu ge dàolǐ
Cuối cùng anh ấy cũng có nhận thức.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
giác ngộ; nhận thức; ý thức
giác ngộ; nhận thức; ý thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giác ngộ; thức tỉnh; nhận thức rõ
中认识到某事物的真实情况或道理rènshi dào mǒu shìwù de zhēnshí qīngkuàng huò dàolǐ
Cuối cùng anh ấy cũng giác ngộ rồi.
giác ngộ; thức tỉnh; nhận thức ra
中认识到某件事情的真实情况或道理rènshi dào mǒu jiàn shìqing de zhēnshí qingkuàng huò dàolǐ
Cuối cùng anh ấy cũng giác ngộ rồi.
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
中明白;认识到某种真理或事实míngbai; rènshí dào mǒuzhǒng zhēnlǐ huò shìshí
giác ngộ; thức tỉnh; nhận thức rõ
中认识到某事物的真实情况或道理rènshi dào mǒu shìwù de zhēnshí qīngkuàng huò dàolǐ
Cuối cùng anh ấy cũng giác ngộ rồi.
giác ngộ; thức tỉnh; nhận thức ra
中认识到某件事情的真实情况或道理rènshi dào mǒu jiàn shìqing de zhēnshí qingkuàng huò dàolǐ
Cuối cùng anh ấy cũng giác ngộ rồi.
giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ
中明白;认识到某种真理或事实míngbai; rènshí dào mǒuzhǒng zhēnlǐ huò shìshí