比 + Tính từ + 一点儿

HSK 3

bỉ…nhất điểm nhi

  • So sánh

Cấu trúc (结构 jiégòu)

ABTính từ一点儿

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Dùng để so sánh hai đối tượng, chỉ ra rằng một bên hơn bên kia một chút về một tính chất nào đó.

Giải thích (解释 jiěshì)

Đây là cách nói 'hơn một chút'. Khi bạn muốn so sánh hai thứ nhưng sự khác biệt không lớn, hãy dùng cấu trúc này. 一点儿 (yìdiǎnr) có nghĩa là 'một chút', 'một ít', được đặt sau tính từ để làm rõ mức độ chênh lệch là không đáng kể. Nó giúp câu so sánh trở nên nhẹ nhàng và chính xác hơn so với chỉ dùng đơn thuần.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他比我高一点儿。
    繁: 他比我高一點兒。 gāo yìdiǎnr.

    Anh ấy cao hơn tôi một chút.

  2. 这个比那个贵一点儿。
    繁: 這個比那個貴一點兒。Zhège nàge guì yìdiǎnr.

    Cái này đắt hơn cái kia một chút.

  3. 今天比昨天暖和一点儿。
    繁: 今天比昨天暖和一點兒。Jīntiān zuótiān nuǎnhuo yìdiǎnr.

    Hôm nay ấm hơn hôm qua một chút.

  4. 我的中文比他好一点儿。
    繁: 我的中文比他好一點兒。 de Zhōngwén hǎo yìdiǎnr.

    Tiếng Trung của tôi tốt hơn anh ấy một chút.

  5. 苹果比西瓜便宜一点儿。
    繁: 蘋果比西瓜便宜一點兒。Píngguǒ xīguā piányi yìdiǎnr.

    Táo rẻ hơn dưa hấu một chút.

Lỗi thường gặp

  • Sai:他比我一点儿高。
    Đúng:他比我高一点儿。

    Cụm từ `一点儿` dùng để chỉ mức độ chênh lệch, phải đứng ngay sau tính từ.

  • Sai:这个比那个很贵一点儿。
    Đúng:这个比那个贵一点儿。

    Câu so sánh dùng `比` không kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như `很` hay `非常`.

比 + Tính từ + 一点儿 | Ngữ pháp HSK 3 | KoiSpeak