…得不能再 + Tính từ

HSK 6

đắc bất năng tái

  • Bổ ngữ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Tính từ得不能再Tính từ(了)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc ...得不能再 + Tính từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao nhất, không thể hơn được nữa.

Giải thích (解释 jiěshì)

Đây là một dạng bổ ngữ mức độ, dùng để nhấn mạnh một tính chất đã đạt đến cực điểm, không thể hơn được nữa. Dịch nôm na là "...đến mức không thể ... hơn được nữa".

Cấu trúc này rất phổ biến trong khẩu ngữ để diễn tả sự tán thưởng, hài lòng hoặc đôi khi là phàn nàn một cách mạnh mẽ. Tính từ thường được lặp lại trước và sau 得不能再.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 这个蛋糕好得不能再好了。
    繁: 這個蛋糕好得不能再好了。Zhège dàngāo hǎo de néng zài hǎo le.

    Cái bánh này ngon hết sẩy.

  2. 这件衣服便宜得不能再便宜了。
    繁: 這件衣服便宜得不能再便宜了。Zhè jiàn yīfu piányi de néng zài piányi le.

    Cái áo này rẻ không thể rẻ hơn được nữa.

  3. 他说得清楚得不能再清楚了。
    繁: 他說得清楚得不能再清楚了。 shuō de qīngchu de néng zài qīngchu le.

    Anh ấy nói rõ không thể nào rõ hơn.

  4. 这个房间干净得不能再干净了。
    繁: 這個房間乾淨得不能再幹淨了。Zhège fángjiān gānjìng de néng zài gānjìng le.

    Căn phòng này sạch hết mức có thể.

  5. 这个计划简单得不能再简单了。
    繁: 這個計劃簡單得不能再簡單了。Zhège jìhuà jiǎndān de néng zài jiǎndān le.

    Kế hoạch này đơn giản không thể đơn giản hơn.

Lỗi thường gặp

  • Sai:这个办法得不能再好了。
    Đúng:这个办法好得不能再好了。

    Phải có tính từ đứng trước `得` để làm trung tâm ngữ. Cấu trúc này mô tả mức độ của một tính chất cụ thể.

  • Sai:他好得不能再了。
    Đúng:他好得不能再好了。

    Cấu trúc này yêu cầu lặp lại tính từ sau `再` để hoàn thành ý nhấn mạnh, không thể bỏ trống.

…得不能再 + Tính từ | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak