倘若…就…

HSK 6

thảng nhược…tựu…

  • Điều kiện

Cấu trúc (结构 jiégòu)

倘若Mệnh đề giả thiết, (Chủ ngữ)Mệnh đề kết quả

Ý nghĩa (意思 yìsi)

倘若…就… là cấu trúc giả thiết trang trọng, mang nghĩa 'nếu như/giả sử…thì…'.

Giải thích (解释 jiěshì)

倘若 là một liên từ (连词) trang trọng, dùng để đưa ra một giả thiết, tương tự như 如果 nhưng mang sắc thái văn viết hoặc formal hơn. Mệnh đề đi sau 倘若 nêu lên một tình huống giả định, và mệnh đề sau chỉ ra kết quả hoặc hệ quả tương ứng. Cấu trúc này thường xuất hiện trong văn học, các bài phát biểu hoặc tình huống cần sự trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 倘若你不来,我就不去了。
    繁: 倘若你不來,我就不去了。Tǎngruò lái, jiù le.

    Nếu như bạn không đến, thì tôi cũng không đi nữa.

  2. 倘若有机会,我们就应该试试。
    繁: 倘若有機會,我們就應該試試。Tǎngruò yǒu jīhuì, wǒmen jiù yīnggāi shìshi.

    Giả sử có cơ hội, chúng ta nên thử xem sao.

  3. 倘若此法不通,我们就得另想办法。
    繁: 倘若此法不通,我們就得另想辦法。Tǎngruò tōng, wǒmen jiù děi lìng xiǎng bànfǎ.

    Nếu như cách này không hiệu quả, chúng ta sẽ phải nghĩ cách khác.

  4. 倘若明天下雨,比赛就延期举行。
    繁: 倘若明天下雨,比賽就延期舉行。Tǎngruò míngtiān xià yǔ, bǐsài jiù yánqī jǔxíng.

    Giả sử ngày mai trời mưa, trận đấu sẽ được hoãn lại.

  5. 倘若遇到困难,你就告诉我。
    繁: 倘若遇到困難,你就告訴我。Tǎngruò yùdào kùnnan, jiù gàosu wǒ.

    Nếu như gặp khó khăn, bạn cứ nói với tôi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:倘若你饿了,就吃点东西吧。
    Đúng:如果你饿了,就吃点东西吧。

    倘若 mang sắc thái trang trọng, văn viết. Trong ngữ cảnh thân mật, đời thường, dùng 如果 tự nhiên hơn nhiều.

  • Sai:倘若他同意,我们开始吧。
    Đúng:倘若他同意,我们就开始吧。

    Mệnh đề kết quả thường cần có 就 để liên kết chặt chẽ với mệnh đề giả thiết, làm cho câu văn mạch lạc hơn.

倘若…就… | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak