Động từ + 出来
HSK 3xuất lai
- Bổ ngữ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Chủ ngữĐộng từ出来(Tân ngữ)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Bổ ngữ 出来 diễn tả hành động từ trong ra ngoài, hoặc sự nhận ra, phát hiện một điều gì đó.
Giải thích (解释 jiěshì)
Bổ ngữ 出来 có hai lớp nghĩa chính:
- Nghĩa đen: Diễn tả hành động hoặc sự vật di chuyển từ trong ra ngoài. Ví dụ:
走出来(đi ra),拿出来(lấy ra). - Nghĩa bóng: Diễn tả sự nhận biết, phân biệt, hoặc sáng tạo ra một thứ gì đó từ ẩn đến hiện, từ không đến có. Đây là kết quả của một quá trình quan sát hoặc suy nghĩ. Ví dụ:
看出来(nhìn ra),想出来(nghĩ ra),听出来(nghe ra).
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 他从房间里走出来了。繁: 他從房間裡走出來了。Tā cóng fángjiān lǐ zǒu chūlái le.
Anh ấy từ trong phòng đi ra rồi.
- 请把你的护照拿出来。繁: 請把你的護照拿出來。Qǐng bǎ nǐ de hùzhào ná chūlái.
Mời bạn lấy hộ chiếu của mình ra.
- 我听出来是你的声音。繁: 我聽出來是你的聲音。Wǒ tīng chūlái shì nǐ de shēngyīn.
Tôi nghe ra là giọng của bạn rồi.
- 这个办法是谁想出来的?繁: 這個辦法是誰想出來的?Zhège bànfǎ shì shéi xiǎng chūlái de?
Cách này là do ai nghĩ ra vậy?
- 你能看出来哪儿错了吗?繁: 你能看出來哪兒錯了嗎?Nǐ néng kàn chūlái nǎr cuò le ma?
Bạn có nhìn ra sai ở đâu không?
Lỗi thường gặp
- Sai:我看不出来他是谁。Đúng:我没看出来他是谁。
Để phủ định cho bổ ngữ kết quả như `出来`, ta dùng `没` hoặc `没有`, không dùng `不`.
- Sai:我认识出来他是小王。Đúng:我认出来他是小王了。
`认` (nhận) kết hợp với `出来` để tạo thành `认出来` (nhận ra). `认识` nghĩa là quen biết, không đi với `出来`.