Động từ + 过来
HSK 5quá lai
- Bổ ngữ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Động từ过来
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Bổ ngữ 过来 chỉ hướng hành động về phía người nói, hoặc một trạng thái trở lại bình thường.
Giải thích (解释 jiěshì)
Bổ ngữ động tác 过来 có hai nghĩa chính:
- Chỉ phương hướng: Diễn tả hành động di chuyển từ xa lại gần, hướng về phía người nói. Ví dụ, khi bạn ở nhà và gọi bạn bè đến, bạn sẽ nói
你过来吧(bạn qua đây đi). - Chỉ kết quả: Diễn tả sự thay đổi từ trạng thái không tốt, không bình thường trở lại trạng thái tốt, bình thường, hoặc tỉnh táo. Ví dụ:
醒过来(tỉnh lại),恢复过来(hồi phục lại),改过来(sửa lại cho đúng).
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 你快点儿过来吧!繁: 你快點兒過來吧!Nǐ kuài diǎnr guòlái ba!
Bạn qua đây nhanh lên nào!
- 他把那本书递过来了。繁: 他把那本書遞過來了。Tā bǎ nà běn shū dì guòlái le.
Anh ấy đã đưa quyển sách đó qua đây rồi.
- 他终于醒过来了。繁: 他終於醒過來了。Tā zhōngyú xǐng guòlái le.
Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh lại rồi.
- 这个错误你得改过来。繁: 這個錯誤你得改過來。Zhège cuòwù nǐ děi gǎi guòlái.
Lỗi sai này bạn phải sửa lại cho đúng.
- 休息几天他就恢复过来了。繁: 休息幾天他就恢復過來了。Xiūxi jǐ tiān tā jiù huīfù guòlái le.
Nghỉ ngơi vài ngày là anh ấy hồi phục lại ngay.
Lỗi thường gặp
- Sai:他向我走过去了。Đúng:他向我走过来了。
过来 chỉ hành động hướng về phía người nói. 过去 là hướng ra xa. Vì là "hướng về tôi" (我), nên phải dùng 过来.
- Sai:他昏倒了,还没醒过去。Đúng:他昏倒了,还没醒过来。
Để diễn tả sự trở lại trạng thái tỉnh táo, ta dùng 醒过来 (tỉnh lại), không dùng 醒过去 (tỉnh đi).