Động từ + 透
HSK 6thấu
- Bổ ngữ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Bổ ngữ kết quả 透 (thấu) diễn tả hành động được thực hiện một cách triệt để, thấu đáo hoặc xuyên suốt.
Giải thích (解释 jiěshì)
Dùng 透 làm bổ ngữ kết quả sau động từ để diễn tả hành động đạt đến mức độ triệt để, sâu sắc, hoàn toàn. Nó mang ý nghĩa "xuyên qua" hoặc "thấu suốt".
透 có thể dùng theo cả nghĩa đen và nghĩa bóng. Ví dụ, 湿透 (ướt sũng) là nghĩa đen, còn 看透 (nhìn thấu bản chất) hay 想透 (nghĩ thông suốt) là nghĩa bóng. Nó nhấn mạnh sự hoàn tất toàn diện của hành động.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 我看透他了。Wǒ kàn tòu tā le.
Tôi nhìn thấu anh ta rồi.
- 我的衣服被雨淋透了。Wǒ de yīfu bèi yǔ lín tòu le.
Quần áo của tôi bị mưa ướt sũng rồi.
- 这件事我想透了。繁: 這件事我想透了。Zhè jiàn shì wǒ xiǎng tòu le.
Chuyện này tôi đã nghĩ thông suốt rồi.
- 这本书他读透了。繁: 這本書他讀透了。Zhè běn shū tā dú tòu le.
Anh ấy đã đọc và nghiền ngẫm kỹ quyển sách này.
- 今天我累透了。Jīntiān wǒ lèi tòu le.
Hôm nay tôi mệt rã rời.
Lỗi thường gặp
- Sai:我吃透了。Đúng:我吃饱了。
透 không dùng để chỉ việc ăn no. Để diễn tả ăn no, ta dùng bổ ngữ 饱. 透 có nghĩa là "thấu đáo, triệt để".
- Sai:我完全看他。Đúng:我看透他了。
Dùng bổ ngữ 透 tự nhiên và idiomatic hơn là dùng phó từ 完全 trong trường hợp muốn nói "nhìn thấu bản chất".