要么…要么…
HSK 4yếu ma…yếu ma
- Liên từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Cấu trúc 要么…要么… dùng để đưa ra hai lựa chọn loại trừ lẫn nhau, bắt buộc phải chọn một.
Giải thích (解释 jiěshì)
Cấu trúc 要么…要么… (yàome... yàome...) dùng để đưa ra hai hoặc nhiều lựa chọn, và người nói/nghe bắt buộc phải chọn một. Nó mang ý nghĩa "hoặc là... hoặc là...", nhấn mạnh rằng không có lựa chọn nào khác ngoài những cái đã nêu.
Cấu trúc này thường dùng để nói về một quyết định cần đưa ra cho hiện tại hoặc tương lai, thể hiện một sự dứt khoát.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 要么你来,要么我去。繁: 要麼你來,要麼我去。Yàome nǐ lái, yàome wǒ qù.
Hoặc là bạn đến, hoặc là tôi đi.
- 我们要么现在出发,要么就迟到了。繁: 我們要麼現在出發,要麼就遲到了。Wǒmen yàome xiànzài chūfā, yàome jiù chídào le.
Chúng ta hoặc là xuất phát bây giờ, hoặc là sẽ bị muộn đấy.
- 午饭要么吃米饭,要么吃面条。繁: 午飯要麼吃米飯,要麼吃麵條。Wǔfàn yàome chī mǐfàn, yàome chī miàntiáo.
Bữa trưa hoặc là ăn cơm, hoặc là ăn mì.
- 你要么努力学习,要么找不到好工作。繁: 你要麼努力學習,要麼找不到好工作。Nǐ yàome nǔlì xuéxí, yàome zhǎo bu dào hǎo gōngzuò.
Bạn hoặc là học hành chăm chỉ, hoặc là sẽ không tìm được việc tốt.
- 这个周末,要么在家休息,要么去旅游。繁: 這個週末,要麼在家休息,要麼去旅遊。Zhège zhōumò, yàome zài jiā xiūxi, yàome qù lǚyóu.
Cuối tuần này, hoặc là ở nhà nghỉ ngơi, hoặc là đi du lịch.
Lỗi thường gặp
- Sai:他昨天要么去了北京,要么去了上海。Đúng:他昨天不是去了北京,就是去了上海。
要么…要么… dùng để đưa ra lựa chọn cho tương lai/hiện tại, không dùng để phỏng đoán về một việc đã xảy ra trong quá khứ.
- Sai:你要么吃米饭还是要么吃面条?Đúng:你要么吃米饭,要么吃面条。
Bản thân cấu trúc 要么…要么… đã mang nghĩa lựa chọn nên không cần dùng thêm 还是.