一方面…另一方面…

HSK 5

nhất phương diện…lánh nhất phương diện…

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

一方面Mệnh đề 1, 另一方面Mệnh đề 2

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Dùng để liệt kê hai phương diện, khía cạnh khác nhau của cùng một sự việc hoặc tình huống.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc 一方面…另一方面… dùng để trình bày hai mặt của một vấn đề, thường là song song hoặc có chút đối lập, tương tự như "một mặt thì..., mặt khác thì..." trong tiếng Việt. Nó giúp phân tích sự việc một cách toàn diện hơn. Đôi khi, (lánh) có thể được lược bỏ, thành 一方面…一方面….

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他一方面想减肥,另一方面又爱吃甜食。
    繁: 他一方面想減肥,另一方面又愛吃甜食。 fāngmiàn xiǎng jiǎnféi, lìng fāngmiàn yòu ài chī tiánshí.

    Anh ấy một mặt muốn giảm cân, mặt khác lại thích ăn đồ ngọt.

  2. 我一方面要工作,另一方面还要照顾孩子。
    繁: 我一方面要工作,另一方面還要照顧孩子。 fāngmiàn yào gōngzuò, lìng fāngmiàn hái yào zhàogù háizi.

    Tôi một mặt phải đi làm, mặt khác còn phải chăm sóc con cái.

  3. 这所大学一方面历史悠久,另一方面学费很贵。
    繁: 這所大學一方面歷史悠久,另一方面學費很貴。Zhè suǒ dàxué fāngmiàn lìshǐ yōujiǔ, lìng fāngmiàn xuéfèi hěn guì.

    Trường đại học này một mặt có lịch sử lâu đời, mặt khác học phí rất đắt.

  4. 老板一方面肯定了我们的成绩,另一方面也指出了不足。
    繁: 老闆一方面肯定了我們的成績,另一方面也指出了不足。Lǎobǎn fāngmiàn kěndìng le wǒmen de chéngjì, lìng fāngmiàn zhǐchū le bùzú.

    Sếp một mặt khẳng định thành tích của chúng tôi, mặt khác cũng chỉ ra những thiếu sót.

  5. 去国外留学一方面能学好外语,另一方面也能开阔眼界。
    繁: 去國外留學一方面能學好外語,另一方面也能開闊眼界。 guówài liúxué fāngmiàn néng xué hǎo wàiyǔ, lìng fāngmiàn néng kāikuò yǎnjiè.

    Đi du học một mặt có thể học tốt ngoại ngữ, mặt khác cũng có thể mở rộng tầm mắt.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我一方面吃饭,另一方面看电视。
    Đúng:我一边吃饭,一边看电视。

    Khi hai hành động xảy ra đồng thời, dùng `一边…一边…`. `一方面…` dùng để nói về hai khía cạnh, thường là trừu tượng hơn.

一方面…另一方面… | Ngữ pháp HSK 5 | KoiSpeak