一方面…(另)一方面…
HSK 4nhất phương diện…
- Liên từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Dùng để liệt kê hai phương diện, hai mặt (có thể trái ngược) của cùng một vấn đề hoặc tình huống.
Giải thích (解释 jiěshì)
Cấu trúc 一方面…(另)一方面… giống như cách nói "mặt này thì..., mặt khác thì..." trong tiếng Việt. Nó dùng để trình bày hai khía cạnh khác nhau của cùng một sự việc, con người, hoặc tình huống. Hai khía cạnh này có thể bổ sung cho nhau hoặc thậm chí đối lập nhau.
Chữ 另 (lìng) có nghĩa là "khác", có thể thêm vào trước 一方面 thứ hai để nhấn mạnh sự khác biệt, nhưng không bắt buộc.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 他一方面想去旅游,另一方面又担心花钱。繁: 他一方面想去旅遊,另一方面又擔心花錢。Tā yī fāngmiàn xiǎng qù lǚyóu, lìng yī fāngmiàn yòu dānxīn huā qián.
Anh ấy một mặt muốn đi du lịch, mặt khác lại lo tốn tiền.
- 这份工作一方面工资高,另一方面压力大。繁: 這份工作一方面工資高,另一方面壓力大。Zhè fèn gōngzuò yī fāngmiàn gōngzī gāo, lìng yī fāngmiàn yālì dà.
Công việc này một mặt lương cao, mặt khác áp lực lớn.
- 学中文一方面很有趣,一方面也挺难的。繁: 學中文一方面很有趣,一方面也挺難的。Xué Zhōngwén yī fāngmiàn hěn yǒuqù, yī fāngmiàn yě tǐng nán de.
Học tiếng Trung một mặt rất thú vị, một mặt cũng khá khó.
- 妈妈一方面希望我结婚,一方面又怕我受苦。繁: 媽媽一方面希望我結婚,一方面又怕我受苦。Māma yī fāngmiàn xīwàng wǒ jiéhūn, lìng yī fāngmiàn yòu pà wǒ shòukǔ.
Mẹ một mặt mong tôi kết hôn, mặt khác lại sợ tôi khổ.
- 这个城市一方面很现代,另一方面也保留了很多古迹。繁: 這個城市一方面很現代,另一方面也保留了很多古蹟。Zhège chéngshì yī fāngmiàn hěn xiàndài, lìng yī fāngmiàn yě bǎoliúle hěn duō gǔjì.
Thành phố này một mặt rất hiện đại, mặt khác cũng lưu giữ nhiều di tích cổ.
Lỗi thường gặp
- Sai:一方面我喜欢看书,另一方面他喜欢运动。Đúng:我一方面喜欢看书,另一方面也喜欢运动。
Cấu trúc này dùng để nói về hai mặt của cùng một chủ thể. Không dùng để nối hai mệnh đề có chủ ngữ khác nhau.
- Sai:我一方面学习汉语。Đúng:我一方面学习汉语,一方面打工赚钱。
Đây là cấu trúc cặp, phải có đủ cả hai vế để diễn tả hai phương diện của vấn đề. Một vế sẽ làm câu không hoàn chỉnh.