有 + B + 那么/这么 + Tính từ

HSK 3

hữu…na ma/giá ma

  • So sánh

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ (A)Đối tượng so sánh (B)那么/这么Tính từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Dùng để hỏi hoặc khẳng định đối tượng A có đạt đến mức độ (về tính chất) của đối tượng B hay không.

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc này dùng để so sánh ngang bằng, trong đó mang nghĩa là "đạt đến mức độ".

这么 (như thế này) dùng khi đối tượng so sánh ở gần hoặc cụ thể, trong khi 那么 (như thế kia) dùng khi đối tượng ở xa hoặc trừu tượng hơn.

Dù có thể dùng trong câu khẳng định (thường để biểu thị sự ngạc nhiên), cấu trúc này phổ biến nhất trong câu hỏi (...吗?) và câu phủ định (dùng 没有). Nó hỏi xem A "có được... như" B không.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他有你那么高吗?
    繁: 他有你那麼高嗎? yǒu nàme gāo ma?

    Anh ấy có cao như bạn không?

  2. 这个菜有你说的那么好吃吗?
    繁: 這個菜有你說的那麼好吃嗎?Zhège cài yǒu shuō de nàme hǎochī ma?

    Món này có ngon như bạn nói không?

  3. 这里有我们学校那么大!
    繁: 這裡有我們學校那麼大!Zhèlǐ yǒu wǒmen xuéxiào nàme dà!

    Nơi này to như trường chúng ta vậy!

  4. 我儿子有这么听话就好了。
    繁: 我兒子有這麼聽話就好了。 érzi yǒu zhème tīnghuà jiù hǎo le.

    Con trai tôi mà ngoan được như thế này thì tốt rồi.

  5. 你觉得他有那么聪明吗?
    繁: 你覺得他有那麼聰明嗎? juéde yǒu nàme cōngmíng ma?

    Bạn có thấy anh ta thông minh đến mức đó không?

有 + B + 那么/这么 + Tính từ | Ngữ pháp HSK 3 | KoiSpeak