CƠ THỂ CƠ BẢN · 32 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 她的耳环不小心掉进下水道里了。
    de ěrhuán xiǎoxīn diào jìn xiàshuǐdào le.
    Chiếc hoa tai của cô ấy lỡ tay rơi xuống cống mất rồi.
  • 我的头很疼。
    de tóu hěn téng.
    Đầu tôi đau lắm.
  • 请闭上你的眼睛。
    Qǐng bìshang de yǎnjing.
    Vui lòng nhắm mắt lại.
  • 我的腿很长。
    de tuǐ hěn cháng.
    Chân tôi rất dài.
  • 她的手很小。
    de shǒu hěn xiǎo.
    Tay cô ấy rất nhỏ.