- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt
中脸上用来看东西的器官liǎn shàng yònglái kàn dōngxi de qìguān
Mắt của tôi rất đẹp.
cái nhìn; cái liếc (thường dùng với 一[yi1])
中看的动作或视线kàn de dòngzuò huò shìxiàn
Anh ấy nhìn tôi một cái.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt
中脸上用来看东西的器官liǎn shàng yònglái kàn dōngxi de qìguān
Mắt của tôi rất đẹp.
cái nhìn; cái liếc (thường dùng với 一[yi1])
中看的动作或视线kàn de dòngzuò huò shìxiàn
Anh ấy nhìn tôi một cái.
lỗ nhỏ
中小的洞或孔xiǎo de dòng huò kǒng
Cái lỗ này rất nhỏ.
lượng từ cho giếng, hang động v.v.
中用来计数井、窑洞等的量词yònglái jìshù jǐng、yáodòng děng de liàngcí
điểm mấu chốt; điểm nhấn
中关键的地方;重要的部分guānjiàn de dìfang;zhònyào de bùfen
Điểm mấu chốt của kế hoạch này là gì?
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
lỗ nhỏ
中小的洞或孔xiǎo de dòng huò kǒng
Cái lỗ này rất nhỏ.
lượng từ cho giếng, hang động v.v.
中用来计数井、窑洞等的量词yònglái jìshù jǐng、yáodòng děng de liàngcí
điểm mấu chốt; điểm nhấn
中关键的地方;重要的部分guānjiàn de dìfang;zhònyào de bùfen
Điểm mấu chốt của kế hoạch này là gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.