ĐỒ ĐIỆN TỬ · 17 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我去把那台旧电脑弄好。
    tái jiù diànnǎo nòng hǎo。
    Tôi sẽ đi sửa cái máy tính cũ đó.
  • 屏幕上的字太小,我看不清楚。
    Píngmù shàng de tài xiǎo,wǒ kàn qīngchǔ。
    Chữ trên màn hình nhỏ quá, tôi không nhìn rõ được.
  • 她轻轻点了一下屏幕。
    qīngqīng diǎn le yīxià píngmù.
    Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào màn hình một cái.
  • 他整晚看着监控屏幕。
    zhěng wǎn kānzhe jiānkòng píngmù.
    Anh ấy quan sát màn hình camera suốt cả đêm.
  • 这个手机很便宜。
    Zhège shǒujī hěn piányí.
    Chiếc điện thoại này rất rẻ.