ĐỒ ĐIỆN TỬ · 17 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 充电器(充電器)chōng diàn qìsung điện khí· bộ sạc pin; củ sạc
- 光盘(光盤)guāng pánquang bàn· đĩa CD; đĩa quang; DVD
- 台灯(檯燈)tái dēngđài đăng· đèn bàn
- 电灯(電燈)diàn dēngđiện đăng· đèn điện
- 耳机(耳機)ěr jīnhĩ cơ· tai nghe
- 照相机(照相機)zhào xiàng jīchiếu tướng cơ· máy ảnh
- 空调(空調)kōng tiáokhông điều· điều hòa không khí; máy lạnh
- 屏幕píng mùbình màn· màn hình
- 安装(安裝)ān zhuāngan trang· lắp đặt; cài đặt
- 收音机(收音機)shōu yīn jīthu âm cơ· máy thu thanh; radio
- 电子(電子)diàn zǐđiện tử· điện tử; electron
- 功能gōng néngcông năng· chức năng; công năng; tính năng
- 灯光(燈光)dēng guāngđăng quang· ánh đèn; (sân khấu) chiếu sáng
- 设备(設備)shè bèithiết bị· thiết bị; cơ sở vật chất; trang thiết bị
- 机器(機器)jī qìcơ khí· máy; máy móc
- 关闭(關閉)guān bìquan bế· đóng; đóng cửa; tắt (cửa sổ, ứng dụng...)
- 家电(家電)jiā diàngia điện· đồ điện gia dụng; thiết bị điện trong nhà
Câu ví dụ · 5
- 我去把那台旧电脑弄好。Wǒ qù bǎ nà tái jiù diànnǎo nòng hǎo。Tôi sẽ đi sửa cái máy tính cũ đó.
- 屏幕上的字太小,我看不清楚。Píngmù shàng de zì tài xiǎo,wǒ kàn bù qīngchǔ。Chữ trên màn hình nhỏ quá, tôi không nhìn rõ được.
- 她轻轻点了一下屏幕。Tā qīngqīng diǎn le yīxià píngmù.Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào màn hình một cái.
- 他整晚看着监控屏幕。Tā zhěng wǎn kānzhe jiānkòng píngmù.Anh ấy quan sát màn hình camera suốt cả đêm.
- 这个手机很便宜。Zhège shǒujī hěn piányí.Chiếc điện thoại này rất rẻ.