- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thiết bị; cơ sở vật chất; trang thiết bị
中用来做某事的机器或工具yònglái zuò mǒushì de jīqi huò gōngjù
Thiết bị này rất đắt.
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
thiết bị; cơ sở vật chất; trang thiết bị
中用来做某事的机器或工具yònglái zuò mǒushì de jīqi huò gōngjù
Thiết bị này rất đắt.
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thiết bị; cơ sở vật chất; trang thiết bị
thiết bị; cơ sở vật chất; trang thiết bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.