TÍNH CÁCH CON NGƯỜI · 67 TỪ

Sắp xếp theo tần suất. Trang 1 / 2.

Câu ví dụ · 5

  • 他很外向,喜欢和朋友一起玩。
    hěn wàixiàng, xǐhuān péngyou yìqǐ wán.
    Anh ấy rất hướng ngoại, thích chơi với bạn bè.
  • 我姐姐性格很温和。
    jiějie xìnggé hěn wēnhé.
    Chị tôi có tính cách rất hiền lành.
  • 这个学生很认真,每天都做作业。
    Zhège xuésheng hěn rènzhēn, měitiān dōu zuò zuòyè.
    Học sinh này rất chăm chỉ, mỗi ngày đều làm bài tập.
  • 她有点儿害羞,不太喜欢说话。
    yǒudiǎnr hàixiū, tài xǐhuān shuōhuà.
    Cô ấy hơi nhút nhát, không thích nói chuyện lắm.
  • 我朋友很有趣,总是让我们笑。
    péngyou hěn yǒuqù, zǒngshì ràng wǒmen xiào.
    Bạn tôi rất vui vẻ, luôn làm cho chúng tôi cười.