- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
中不复杂;只有一种成分或特征bù fùzá; zhǐyǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèzhēng
Vấn đề này rất đơn giản.
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中没有杂质;简单不复杂;天真无邪méiyǒu zázhì;jiǎndān bù fùzá;tiānzhēn wúxié
Cô ấy là một cô gái rất đơn thuần.
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
中不复杂;只有一种成分或特征bù fùzá; zhǐyǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèzhēng
Vấn đề này rất đơn giản.
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中没有杂质;简单不复杂;天真无邪méiyǒu zázhì;jiǎndān bù fùzá;tiānzhēn wúxié
Cô ấy là một cô gái rất đơn thuần.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
đơn thuần; đơn giản; ngây thơ
中简单、不复杂;没有经验、容易相信别人jiǎndān、búfùzá;méiyǒu jīngyàn、róngyì xiāngxìn biérén
đơn thuần; thuần túy; chỉ; đơn giản
中只有一种成分或特征,不复杂zhǐ yǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèzhēng、búfùzá
Anh ấy là một người rất đơn thuần.
đơn thuần; thuần túy; ngây thơ (về tính cách)
中只有一种成分或特点;不掺杂其他东西zhǐyǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèdiǎn; búcànzá qítā dōngxi
đơn thuần; đơn giản; ngây thơ
中简单、不复杂;没有经验、容易相信别人jiǎndān、búfùzá;méiyǒu jīngyàn、róngyì xiāngxìn biérén
đơn thuần; thuần túy; chỉ; đơn giản
中只有一种成分或特征,不复杂zhǐ yǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèzhēng、búfùzá
Anh ấy là một người rất đơn thuần.
đơn thuần; thuần túy; ngây thơ (về tính cách)
中只有一种成分或特点;不掺杂其他东西zhǐyǒu yī zhǒng chéngfèn huò tèdiǎn; búcànzá qítā dōngxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.