- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
tò mò; hiếu kỳ
中想知道或想了解某事的感觉xiǎng zhīdào huò xiǎng liǎojiě mǒu shì de gǎnjué
Cô ấy tò mò về mọi thứ.
tò mò; hiếu kỳ
中想要了解不知道的事情xiǎng yào liǎo jiě bù zhī dào de shì qing
Tôi tò mò về mọi thứ.
tò mò; hiếu kỳ
中想知道或想了解某事的感觉xiǎng zhīdào huò xiǎng liǎojiě mǒu shì de gǎnjué
Cô ấy tò mò về mọi thứ.
tò mò; hiếu kỳ
中想要了解不知道的事情xiǎng yào liǎo jiě bù zhī dào de shì qing
Tôi tò mò về mọi thứ.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
tò mò; hiếu kỳ
tò mò; hiếu kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tò mò; hiếu kỳ
中想要了解不知道的事情xiǎngyào liǎojiě búzhīdào de shìqing
Cô ấy tò mò về mọi thứ.
tò mò; hiếu kỳ
中想了解不熟悉的事物的心态xiǎng liǎojiě bù shúxī de shìwù de xīntài
Anh ấy tò mò về mọi thứ.
tò mò; hiếu kỳ
中想要了解不知道的事情xiǎngyào liǎojiě búzhīdào de shìqing
Cô ấy tò mò về mọi thứ.
tò mò; hiếu kỳ
中想了解不熟悉的事物的心态xiǎng liǎojiě bù shúxī de shìwù de xīntài
Anh ấy tò mò về mọi thứ.